KCO-Fiver-MTP-MPO-QSFP-Banner-page-1

Cáp quang chiến thuật 2 lõi 7.0mm

Mô tả ngắn gọn:

• Cáp quang quân sự ngoài trời sử dụng làm phương tiện truyền dẫn quang với cáp con 2.0mm, một lớp sợi aramid được đặt bên ngoài sợi quang nhỏ gọn để tăng cường độ bền.

• Linh hoạt, dễ cất giữ và vận hành.

• Chống mài mòn, chống dầu, có độ dẻo ở nhiệt độ thấp.

• Sợi aramid có độ bền cao với lực căng ổn định.

• Độ bền kéo và áp suất cao để ngăn chuột cắn, cắt, uốn cong.

• Dây cáp mềm, độ bền tốt, dễ lắp đặt và bảo trì.

• Đường kính vỏ cáp bên ngoài: 4,8mm, 5,0mm, 6,0mm, 7,0mm.

• Chất liệu vỏ ngoài Cabout: PVC, LSZH, TPU.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Thông số sợi quang

Loại sợi Chế độ đơn G652D, G657, G655,Đa chế độ OM1, OM2, OM3, OM4, OM5
Đường kính cáp 7,0±0,2mm
Đường kính lớp phủ 125 ± 1μm
Vật liệu ốp lát không có tính tròn ≤ 1%
Đường kính lớp phủ 245 ± 10μm
Hệ số suy giảm ≤ 0,36dB/km ở bước sóng 1310nm,≤ 0,22dB/km ở bước sóng 1550nm
Tán sắc màu ≤3,5 ps/nm/km ở dải bước sóng 1285~1330 nm,≤18ps/nm/km ở bước sóng 1550nm
Bước sóng tán sắc bằng không 1300~1322nm
Hệ số PMD ≤ 0,2 ps/√km

Thông số cáp:

Mục Thông số kỹ thuật
Số lượng chất xơ 2
Sợi đệm chặt Đường kính 900±50μm
Vật liệu PVC
Màu sắc Trắng
Cáp Simplex Đường kính 1,9±0,1mm
Vật liệu LSZH
Màu sắc Xanh lam / Cam
Chất độn Đường kính 1,9±0,1mm
Vật liệu LSZH
Màu sắc Đen
Thành viên chịu lực Kevlar
Áo khoác Đường kính 7,0±0,2mm
Vật liệu LSZH
Màu sắc Đen

Đặc tính cơ học và môi trường:

Mục Đơn vị Tham số
Căng thẳng (Dài hạn) N 150
Căng thẳng (Ngắn hạn) N 300
Nghiền nát (Dài hạn) N/10cm 300
Thích thầm (Ngắn hạn) N/10cm 600
Bán kính uốn cong tối thiểu (động) mm 20D
Bán kính uốn cong tối thiểu (Tĩnh) mm 10D
Nhiệt độ hoạt động °C -20~+60
Nhiệt độ bảo quản °C -20~+60

 

Giới thiệu:

Cáp quang quân sự dùng trong hoạt động ngoài trời của quân đội có tiết diện 2.0mm, được sử dụng làm phương tiện truyền dẫn quang học. Một lớp sợi aramid được đặt bên ngoài sợi quang nhỏ gọn để tăng cường độ bền.

Cáp được hoàn thiện bằng lớp vỏ bọc bên ngoài.

Chất liệu áo khoác ngoài có thể là: PVC, LSZH, TPU, PE hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

Tiêu chuẩn: Tuân thủ tiêu chuẩn YD/T1258.2-2003 và IEC 60794-2-10/11

Đặc điểm:

Tính linh hoạt, dễ bảo quản và vận hành.

Vỏ polyurethane cung cấp

Chống mài mòn, chống dầu, có độ dẻo ở nhiệt độ thấp.

Sợi aramid có độ bền cao với lực căng ổn định.

Độ bền kéo và áp suất cao để ngăn chuột cắn, cắt, uốn cong.

Dây cáp mềm, độ bền tốt, dễ lắp đặt và bảo trì.

Ứng dụng:

+ Hệ thống liên lạc quân sự.

+ Mạng quang thụ động (PON).

+ Than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên, thăm dò địa chất.

- Truyền hình phát sóng, thông tin liên lạc tạm thời

- FTTx (FTTH, FTTB, FTTC, FTTA,...)

cáp vá quang trường chiến thuật

cáp vá quang trường chiến thuật
cáp dã chiến chiến thuật-02
cáp chiến thuật dã chiến-01

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.